tê phù

tê phù

Một bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh tê phù do thiếu vitamin B1.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Y học) Bệnh phù: Một bệnh do thiếu vitamin B1 (thiamine), gây ra các triệu chứng như chân tay, phù nề, yếu , có thể ảnh hưởng đến hệ tim mạch. Tên gọi này thường được dùng trong dân gian để chỉ bệnh "beriberi" (bệnh phù thũng).
  2. Tính từ:

    • Trạng thái bị phù: Dùng để mô tả tình trạng cơ thể cảm giác (mất cảm giác hoặc cảm giác kiến bò) kèm theo sưng phù (tích nước) ở một bộ phận nào đó, thường chân tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh phù thường gặpnhững người ăn gạo xát quá kỹ, thiếu vitamin B1. (Bệnh phù thường xảy rangười ăn gạo trắng đã xát bỏ lớp vỏ cám, dẫn đến thiếu chất dinh dưỡng.)
    • Ông ấy mắc phù sau một thời gian dài suy dinh dưỡng. (Ông ấy bị bệnh phù sau thời gian dài thiếu ăn uống đầy đủ.)
  • Tính từ:

    • Chân tay tôi bị phù sau khi ngồi lâu một chỗ. (Chân tay tôi cảm giác sưng phù sau khi ngồi lâu không vận động.)
    • ấy thấy phùbàn chân vào buổi tối. ( ấy cảm thấy sưng phùbàn chân vào cuối ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " phù thũng": Một biến thể của bệnh phù, nhấn mạnh triệu chứng phù nề nặng hơn.

    • Người bệnh phù thũng thường biểu hiện phù toàn thân. (Người mắc bệnh phù thũng thường bị sưng phù khắp cơ thể.)
  • " phù cấp tính": Dạng bệnh phù tiến triển nhanh, nguy hiểm, có thể gây suy tim.

    • phù cấp tính cần được điều trị khẩn cấp bằng vitamin B1. (Dạng bệnh phù cấp tính phải được chữa trị ngay bằng cách bổ sung vitamin B1.)
Biến thể từ gần giống
  • Phù (danh từ): sự sưng lên do tích nước trong cơ thể.

    • Phù chân triệu chứng thường gặpngười bị bệnh thận. (Sưng phù chân thường xuất hiệnngười mắc bệnh thận.)
  • (tính từ/động từ): mất cảm giác hoặc cảm giác kiến bò ở da, .

    • Tay tôi bị lạnh. (Tay tôi mất cảm giác trời lạnh.)
  • Bệnh beriberi (danh từ): tên y học quốc tế của bệnh phù.

    • Beriberi một bệnh do thiếu vitamin B1. (Beriberi bệnh do thiếu vitamin B1.)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh phù thũng: tên gọi dân gian khác của bệnh phù, nhấn mạnh triệu chứng phù nề.

    • Bệnh phù thũng từng phổ biếncác vùng nông thôn. (Bệnh phù thũng trước đây thường thấynông thôn.)
  • Bệnh thiếu vitamin B1: nguyên nhân y học của bệnh phù.

    • Bệnh thiếu vitamin B1 có thể gây phù. (Thiếu vitamin B1 dẫn đến bệnh phù.)
Thành ngữ liên quan
  • phù như trâu đầm lầy: Thành ngữ dân gian mô tả trạng thái chân tay sưng phù, nặng nề, khó cử động.
    • Sau trận ốm, anh ấy phù như trâu đầm lầy. (Sau khi ốm, anh ấy bị sưng phù chân tay, vận động khó khăn.)

Từ chứa "tê phù"